Danh mục Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của huyện Mường Nhé
số hồ sơ tên hồ sơ
bộ TTHC bổ sung mới nhất 2018
BTT-DBI-282388 Thay đổi thông tin khai báo hoạt động cơ sở dịch vụ phootocopy
BTT-DBI-284221 TGia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
BTT-DBI-284220 Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
BTT-DBI-282387 Khai báo hoạt động cơ sở dịch vụ photocopy
BTT-DBI-284222 Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
BTT-DBI-284219 Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
Lĩnh vực công thương, xây dựng, kinh tế
T-DBI-285853-TT Thẩm định đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn thuộc dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh trong phạm vi địa giới hành chính huyện quản lý.
T-DBI-285852-TT Thẩm định nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn thuộc dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh trong phạm vi địa giới hành chính huyện quản lý.
T-DBI-285851-TT Thẩm định đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng khu chức năng đặc thù thuộc dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh trong phạm vi địa giới hành chính huyện quản lý.
T-DBI-285850-TT Thẩm định nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng khu chức năng đặc thù thuộc dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh trong phạm vi địa giới hành chính huyện quản lý
T-DBI-285849-TT Thẩm định đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn thuộc dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh trong phạm vi địa giới hành chính huyện quản lý
T-DBI-285848-TT Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn thuộc dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh trong phạm vi địa giới hành chính huyện quản lý.
T-DBI-285847-TT Thẩm định đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng khu chức năng đặc thù thuộc dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh trong phạm vi địa giới hành chính huyện quản lý
T-DBI-285846-TT Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng khu chức năng đặc thù thuộc dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh trong phạm vi địa giới hành chính huyện quản lý.
T-DBI-285845-TT Cấp giấy phép quy hoạch xây dựng cho dự án đầu tư xây dựng trong khu chức năng đặc thù thuộc thẩm quyền của UBND huyện.
T-DBI-285844-TT Cấp giấy phép quy hoạch dự án đầu tư xây dựng công trình thuộc thẩm quyền của UBND thành phố thuộc tỉnh, thị xã, huyện quản lý
T-DBI-285843-TT Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh
T-DBI-186020-TT Cấp giấy phép quy hoạch (thẩm quyền cấp phép của UBND cấp huyện
T-DBI-088207-TT Cấp giấy phép thi công
T-DBI-284148-TT Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp huyện
T-DBI-284117-TT Cấp lại Giấy phép kinh doanh bán lẻ sản phẩm rượu
T-DBI-284115-TT Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép kinh doanh bán lẻ sản phẩm rượu
T-DBI-284027-TT Cấp Giấy phép kinh doanh bán lẻ sản phẩm rượu
T-DBI-284022-TT Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
T-DBI-284019-TT Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
T-DBI-284014-TT Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
T-DBI-283983-TT Thủ tục cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
T-DBI-283975-TT Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
T-DBI-283963-TT Thủ tục cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
Lĩnh vực giải quyết khiếu nại, tố cáo, phòng chống tham nhũng
T-DBI-285161-TT Thủ tục thực hiện việc giải trình
T-DBI-285160-TT Thủ tục tiếp nhận yêu cầu giải trình
T-DBI-285159-TT Thủ tục xác minh tài sản, thu nhập
T-DBI-285158-TT Thủ tục công khai Bản kê khai tài sản, thu nhập
T-DBI-285157-TT Thủ tục kê khai tài sản, thu nhập
T-DBI-285155-TT Xử lý đơn tại cấp huyện
T-DBI-285152-TT Tiếp công dân tại cấp huyện
T-DBI-285149-TT Giải quyết tố cáo tại cấp huyện
T-DBI-285147-TT Thủ tục giải quyết khiếu nại lần hai tại cấp huyện
T-DBI-285144-TT Thủ tục giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp huyện
Lĩnh vực NN & PTNT
T-DBI-284900-TT Bố trí, ổn định dân cư trong huyện
T-DBI-284900-TT Đăng ký xã đạt chuẩn nông thôn mới
T-DBI-172951-TT Thu hồi giấy chứng nhận kinh tế trang trại
T-DBI-172942-TT Cấp lại giấy chứng nhận kinh tế trang trại
T-DBI-172874-TT Cấp đổi giấy chứng nhận kinh tế trang trại
T-DBI-172871-TT Cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại
T-DBI-286586-TT Xác nhận của Hạt Kiểm lâm đối với cây cảnh, cây bóng mát, cây cổ thụ có nguồn gốc khai thác từ rừng tự nhiên, rừng trồng tập trung; cây có nguồn gốc nhập khẩu hợp pháp; cây xử lý tịch thu
T-DBI-286585-TT Xác nhận của Hạt Kiểm lâm đối với lâm sản: chưa qua chế biến có nguồn gốc khai thác từ rừng tự nhiên, nhập khẩu, sau xử lý tịch thu; lâm sản sau chế biến có nguồn gốc khai thác từ rừng tự nhiên; lâm sản sau chế biến có nguồn gốc nhập khẩu, sau xử lý tịch thu (Đối với cơ sở chế biến, kinh doanh lâm sản có vi phạm các quy định của Nhà nước về hồ sơ lâm sản hoặc chấp hành chưa đầy đủ các quy định của Nhà nước); động vật rừng gây nuôi trong nước và bộ phận dẫn xuất của chúng
T-DBI-286584-TT Cấp giấy phép vận chuyển Gấu
T-DBI-286583-TT Đóng dấu búa Kiểm lâm
T-DBI-286582-TT Cấp bổ sung giấy chứng nhận trại nuôi động vật rừng thông thường vì mục đích thương mại.
T-DBI-286581-TT Cấp đổi giấy chứng nhận trại nuôi động vật rừng thông thường vì mục đích thương mại
T-DBI-286580-TT Cấp giấy chứng nhận trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật rừng thông thường vì mục đích thương mại (nuôi mới)
T-DBI-286579-TT Xác nhận mẫu động vật khai thác là động vật rừng thông thường
T-DBI-286578-TT Thu hồi rừng của hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư thôn được Nhà nước giao rừng không thu tiền sử dụng rừng hoặc được giao rừng có thu tiền sử dụng rừng mà tiền đó có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước hoặc được thuê rừng trả tiền thuê hàng năm nay chuyển đi nơi khác, đề nghị giảm diện tích rừng hoặc không có nhu cầu sử dụng rừng; chủ rừng tự nguyện trả lại rừng thuộc thẩm quyền UBND cấp huyện
T-DBI-286577-TT Thuê rừng đối với hộ gia đình, cá nhân
T-DBI-286576-TT Giao rừng cho cộng đồng dân cư thôn
T-DBI-286575-TT Giao rừng cho hộ gia đình, cá nhân
T-DBI-286574-TT Thẩm định và phê duyệt dự án lâm sinh (đối với cá nhân, hộ gia đình, cộng đồng dân cư thôn)
T-DBI-286573-TT Cấp phép khai thác, tận dụng, tận thu các loại lâm sản ngoài gỗ không thuộc loài nguy cấp, quý, hiếm, loài được ưu tiên bảo vệ theo quy định của pháp luật trong rừng phong hộ của hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn
T-DBI-286572-TT Cấp phép khai thác chính, tận dụng, tận thu gỗ rừng trồng phòng hộ của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng
T-DBI-286571-TT Cấp phép khai thác gỗ rừng tự nhiên phục vụ nhu cầu thiết yếu của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng
T-DBI-286570-TT Phê duyệt hồ sơ và cấp phép khai thác chính gỗ rừng tự nhiên của chủ rừng là hộ gia đình
T-DBI-286569-TT Phê duyệt hồ sơ và cấp phép khai thác tận dụng gỗ trên diện tích đất rừng tự nhiên chuyển sang trồng cao su của hộ gia đình, cá nhân, công đồng dân cư thôn
T-DBI-286568-TT Cho phép trồng cao su trên đất rừng tự nhiên, rừng trồng bằng vốn ngân sách, vốn viện trợ không hoàn lại đối với các chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn
T-DBI-198972-TT Kiểm dịch sản phẩm động vật vận chuyển trong tỉnh
T-DBI-198968-TT Kiểm dịch động vật vận chuyển trong tỉnh
T-DBI-198936-TT Kiểm dịch động vật vận chuyển ra ngoài tỉnh
T-DBI-198538-TT Kiểm dịch sản phẩm động vật vận chuyển ra ngoài tỉnh
Lĩnh vực tư pháp
T-DBI-284232-TT Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc
T-DBI-284165-TT Thủ tục chi trả tiền bồi thường (cấp huyện)
T-DBI-284164-TT Thủ tục trả lại tài sản (cấp huyện)
T-DBI-284163-TT Thủ tục chuyển giao quyết định giải quyết bồi thường (cấp huyện)
T-DBI-284162-TT Thủ tục giải quyết bồi thường tại cơ quan có trách nhiệm bồi thường (cấp huyện)
T-DBI-283780-TT Thủ tục thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải
T-DBI-085844-TT Phê duyệt hương ước, quy ước sửa đổi, bổ sung
T-DBI-085802-TT Phê duyệt hương ước, quy ước
T-DBI-287038-TT Thủ tục chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản
T-DBI-287037-TT Thủ tục chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản
T-DBI-287036-TT Thủ tục chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản
T-DBI-287035-TT Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của phòng Tư pháp
T-DBI-287034-TT Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của phòng Tư pháp
T-DBI-287033-TT Thủ tục cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực
T-DBI-287032-TT Thủ tục sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch
T-DBI-287031-TT Thủ tục chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch
T-DBI-287030-TT Thủ tục chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được)
T-DBI-287029-TT Thủ tục chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận
T-DBI-287028-TT Thủ tục chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận
T-DBI-284874-TT Thủ tục cấp bản sao trích lục hộ tịch
T-DBI-284874-TT Thủ tục cấp bản sao trích lục hộ tịch
T-DBI-284872-TT Thủ tục đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài
T-DBI-284871-TT Thủ tục đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài
T-DBI-284870-TT Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân
T-DBI-284869-TT Thủ tục đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài
T-DBI-284868-TT Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch)
T-DBI-284867-TT Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
T-DBI-284866-TT Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
T-DBI-284865-TT Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc
T-DBI-284864-TT Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài
T-DBI-284863-TT Thủ tục đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài
T-DBI-284862-TT Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài
T-DBI-284861-TT Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài
T-DBI-284860-TT Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài
T-DBI-284859-TT Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài
T-DBI-284858-TT Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài
Lĩnh vực tài nguyên và môi trường
T-DBI-286484-TT Hồ sơ chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở
T-DBI-286483-TT Sửa chữa sai sót nội dung đăng ký thế chấp do lỗi của người thực hiện đăng ký
T-DBI-286482-TT Xóa đăng ký thế chấp
T-DBI-286481-TT Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp trong trường hợp đã đăng ký thế chấp
T-DBI-286480-TT Đăng ký thay đổi nội dung thế chấp đã đăng ký
T-DBI-286479-TT Đăng ký thế chấp dự án đầu tư xây dựng nhà ở, nhà ở hình thành trong tương lai
T-DBI-286478-TT Đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất đồng thời với tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai không phải là nhà ở; đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai không phải là nhà ở
T-DBI-286477-TT Đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất đã hình thành nhưng chưa được chứng nhận quyền sở hữu trên Giấy chứng nhận
T-DBI-286476-TT Đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất
T-DBI-286475-TT Đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất đồng thời với tài sản gắn liền với đất
T-DBI-286475-TT Thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân cấp huyện.
T-DBI-285342-TT Thủ tục thu hồi đất ở trong khu vực bị ô nhiễm môi trường có nguy cơ đe dọa tính mạng con người; đất ở có nguy cơ sạt lở, sụt lún, bị ảnh hưởng bởi hiện tượng thiên tai khác đe dọa tính mạng con người đối với trường hợp thu hồi đất ở của hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam
T-DBI-285352-TT Thủ tục thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng đất theo pháp luật, tự nguyện trả lại đất đối với trường hợp thu hồi đất của hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, thu hồi đất ở của người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam
T-DBI-285786-TT Thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với hộ gia đình, cá nhân
T-DBI-285833-TT Thủ tục giao đất, cho thuê đất cho hộ gia đình, cá nhân; giao đất cho cộng đồng dân cư đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất
T-DBI-285838-TT Thủ tục thẩm định nhu cầu sử dụng đất để xem xét giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư
T-DBI-285802-TT Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện
T-DBI-285799-TT Thủ tục đính chính Giấy chứng nhận đã cấp
T-DBI-285797-TT Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất
T-DBI-285793-TT Thủ tục chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân
T-DBI-285343-TT Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
T-DBI-285329-TT Thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất
T-DBI-285325-TT Thủ tục xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất đối với trường hợp có nhu cầu
T-DBI-285318-TT Thủ tục gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế
T-DBI-285315-TT Thủ tục đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề
T-DBI-285310-TT Thủ tục đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất
T-DBI-285307-TT Thủ tục đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
T-DBI-285100-TT Thủ tục đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ và chồng, của nhóm người sử dụng đất
T-DBI-285099-TT Thủ tục xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
T-DBI-285098-TT Thủ tục bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm
T-DBI-285097-TT Thủ tục đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng
T-DBI-285096-TT Thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định
T-DBI-285095-TT Thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở
T-DBI-285094-TT Thủ tục đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý
T-DBI-285093-TT Thủ tục đăng ký bổ sung đối với tài sản gắn liền với đất của người sử dụng đất đã được cấp Giấy chứng nhận.
T-DBI-285092-TT Thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất
T-DBI-285090-TT Thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu
T-DBI-285089-TT Thủ tục đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu
T-DBI-285088-TT Thủ tục đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu
T-DBI-285087-TT Đăng ký thế chấp nhà ở hình thành trong tương lai lần đầu
T-DBI-284966-TT Lấy ý kiến UBND cấp xã, cấp huyện đối với các dự án đầu tư có chuyển nước từ nguồn nước nội tỉnh
T-DBI-284965-TT Đăng ký khai thác nước dưới đất
T-DBI-284964-TT Xác nhận đề án bảo vệ môi trường đơn giản
T-DBI-284963-TT Xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường
Lĩnh Vực Y Tế
T-DBI-286073-TT Thủ tục cấp đổi giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống cho các đối tượng được quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 47/2014/TT-BYT ngày 11 tháng 12 năm 2014
T-DBI-286072-TT Thủ tục cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống cho các đối tượng được quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 47/2014/TT-BYT ngày 11 tháng 12 năm 2014.
T-DBI-286071-TT Thủ tục cấp Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm đối với cá nhân
T-DBI-286070-TT Thủ tục cấp giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm đối với tổ chức
Lĩnh vực Nội vụ
T-DBI-285995-TT Thủ tục thẩm định việc giải thể đơn vị sự nghiệp công lập
T-DBI-285994-TT Thủ tục thẩm định việc tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập
T-DBI-285993-TT Thủ tục thẩm định việc thành lập đơn vị sự nghiệp công lập
T-DBI-285992-TT Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội
T-DBI-285991-TT Thủ tục hội tự giải thể
T-DBI-285990-TT Thủ tục đổi tên hội
T-DBI-285989-TT Thủ tục chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội
T-DBI-285988-TT Thủ tục phê duyệt điều lệ hội
T-DBI-285987-TT Thủ tục thành lập hội
T-DBI-285986-TT Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội
T-DBI-285985-TT Thủ tục chấp thuận việc tổ chức quyên góp của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo vượt ra ngoài phạm vi một xã nhưng trong phạm vi một huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh
T-DBI-285984-TT Thủ tục chấp thuận việc giảng đạo, truyền đạo của chức sắc, nhà tu hành ngoài cơ sở tôn giáo
T-DBI-285983-TT Thủ tục chấp thuận việc tổ chức cuộc lễ diễn ra ngoài cơ sở tôn giáo có sự tham gia của tín đồ trong phạm vi một huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh
T-DBI-285982-TT Thủ tục chấp thuận tổ chức hội nghị thường niên, đại hội của tổ chức tôn giáo cơ sở
T-DBI-285981-TT Thủ tục chấp thuận hoạt động tôn giáo ngoài chương trình đăng ký hàng năm có sự tham gia của tín đồ trong huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh
T-DBI-285980-TT Thủ tục đăng ký thuyên chuyển nơi hoạt động tôn giáo của chức sắc, nhà tu hành
T-DBI-285979-TT Thủ tục thông báo thuyên chuyển nơi hoạt động tôn giáo của chức sắc, nhà tu hành
T-DBI-285978-TT Thủ tục đăng ký cho dòng tu, tu viện hoặc các tổ chức tu hành tập thể khác có phạm vi hoạt động trong một huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh
T-DBI-285977-TT Thủ tục đăng ký cho hội đoàn tôn giáo có phạm vi hoạt động trong một huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh
T-DBI-285976-TT Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về khen thưởng đối ngoại
T-DBI-285975-TT Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích đột xuất
T-DBI-285974-TT Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích thi đua theo đợt, chuyên đề
T-DBI-285973-TT Thủ tục tặng danh hiệu Lao động tiên tiến
T-DBI-285972-TT Thủ tục tặng Danh hiệu Chiến sĩ thi đua cơ sở
T-DBI-285971-TT Thủ tục tặng Danh hiệu thôn, ấp, bản, làng, khu phố văn hóa
T-DBI-285970-TT Thủ tục tặng danh hiệu Tập thể lao động tiên tiến
T-DBI-285961-TT Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích thực hiện nhiệm vụ chính trị
T-DBI-212714-TT Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến
T-DBI-212713-TT Trợ cấp 1 lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến
LĨNH VỰC TÀI CHÍNH - KẾ HOẠCH
T-DBI-273789-TT Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã
T-DBI-273835-TT Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã
T-DBI-273844-TT Thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã
T-DBI-273852-TT Tạm ngừng hoạt động của hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã
T-DBI-273859-TT Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã
T-DBI-273864-TT Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (khi đổi từ giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh sang giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã)
T-DBI-273866-TT Thay đổi cơ quan đăng ký hợp tác xã
T-DBI-273871-TT Thủ tục đăng ký hợp tác xã
T-DBI-273874-TT Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh củahợp tác xã
T-DBI-273875-TT Đăng ký thay đổi tên, địa chỉ trụ sở chính, ngành, nghề sản xuất, kinh doanh, vốn điều lệ, người đại diện theo pháp luật; tên, địa chỉ, người đại diện chi nhánh, văn phòng đại diện của hợp tác xã
T-DBI-273877-TT Đăng ký khi hợp tác xã chia
T-DBI-273879-TT Đăng ký khi hợp tác xã tách
T-DBI-273927-TT Đăng ký khi hợp tác xã hợp nhất
T-DBI-273930-TT Đăng ký khi hợp tác xã sáp nhập
T-DBI-273936-TT Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (khi bị mất)
T-DBI-273942-TT Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện hợp tác xã (khi bị mất)
T-DBI-273949-TT Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (khi bị hư hỏng)
T-DBI-273956-TT Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện hợp tác xã (khi bị hư hỏng)
T-DBI-273960-TT Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (Đối với trường hợp hợp tác xã giải thể tự nguyện)
T-DBI-179928-TT Quyết toán dự án hoàn thành các dự án sử dụng vốn nhà nước (cấp huyện)
Lĩnh vực Văn hóa - Thông tin
T-DBI-285171-TT Thay đổi thông tin cơ sở dịch vụ photocopy
T-DBI-285170-TT Khai báo hoạt động cơ sở dịch vụ photocopy (cấp huyện)
T-DBI-285169-TT Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
T-DBI-285168-TT Gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
T-DBI-285167-TT Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
T-DBI-285166-TT Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
T-DBI-286087-TT Đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình (thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện)
T-DBI-286086-TT Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình (thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện)
T-DBI-286085-TT Cấp Giấy Chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình (thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện)
T-DBI-286084-TT Đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình (thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện)
T-DBI-286083-TT Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình (thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện)
T-DBI-286082-TT Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình (thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện)
T-DBI-286081-TT Đăng ký hoạt động thư viện tư nhân có vốn sách ban đầu từ 1.000 bản đến dưới 2.000 bản
T-DBI-286080-TT Công nhận lại “Phường, Thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị”
T-DBI-286079-TT Công nhận lần đầu “Phường, Thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị”
T-DBI-286078-TT Công nhận lại “Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới”
T-DBI-286077-TT Công nhận lần đầu “Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới”
T-DBI-286076-TT Công nhận “Tổ dân phố văn hóa” và tương đương
T-DBI-286075-TT Công nhận “Thôn văn hóa”, “Làng văn hóa”, “Ấp văn hóa”, “Bản văn hóa” và tương đương
T-DBI-286074-TT Công nhận lần đầu “Cơ quan đạt chuẩn văn hóa”, “Đơn vị đạt chuẩn văn hóa”, “Doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa”
Lĩnh vực Lao động, thương binh và xã hội
T-DBI-284951-TT Thủ tục Đưa đối tượng ra khỏi cơ sở trợ giúp trẻ em
T-DBI-284950-TT Thủ tục Tiếp nhận đối tượng là người chưa thành niên không có nơi cư trú ổn định bị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn vào cơ sở trợ giúp trẻ em
T-DBI-284949-TT Thủ tục Cấp lại giấy phép chăm sóc người khuyết tật, người cao tuổi thuộc trách nhiệm quản lý cấp huyện
T-DBI-284948-TT Thủ tục Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở chăm sóc người khuyết tật; cơ sở chăm sóc người cao tuổi thuộc trách nhiệm quản lý của cấp huyện
T-DBI-284947-TT Thủ tục Thực hiện hỗ trợ kinh phí chăm sóc đối với hộ gia đình có người khuyết tật đặc biệt nặng
T-DBI-284946-TT Thủ tục Trợ giúp xã hội đột xuất đối với người bị thương nặng ngoài nơi cư trú mà không có người thân thích chăm sóc
T-DBI-284945-TT Thủ tục Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội được trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng
T-DBI-284944-TT Thủ tục Hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội (bao gồm cả người khuyết tật đặc biệt nặng)
T-DBI-284943-TT Thủ tục Hỗ trợ kinh phí nhận nuôi dưỡng, chăm sóc đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp
T-DBI-284942-TT Thủ tục Thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú giữa các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh
T-DBI-284941-TT Thủ tục Thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh
T-DBI-284940-TT Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội (bao gồm cả người khuyết tật; người khuyết tật mang thai, nuôi con dưới 36 tháng tuổi)
T-DBI-284939-TT Tiếp nhận đối tượng tự nguyện vào cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội
T-DBI-284938-TT Tiếp nhận đối tượng cần sự bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội
T-DBI-284937-TT Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội
Số hồ sơ: T-DBI-284936-TT Thủ tục hỗ trợ người có công đi làm phương tiện, dụng cụ trợ giúp chỉnh hình; đi điều trị phục hồi chức năng
T-DBI-284935-TT Thủ tục cấp giấy giới thiệu đi thăm viếng mộ liệt sĩ và hỗ trợ thăm viếng mộ liệt sĩ
T-DBI-284643-TT Giải quyết tranh chấp lao động tập thể về quyền
Số hồ sơ: T-DBI-284642-TT Gửi thang lương, bảng lương, định mức lao động của doanh nghiệp
T-DBI-284453-TT Thủ tục “Miễn chấp hành quyết định áp dụng biện pháp quản lý sau cai tại trung tâm quản lý sau cai nghiện”
T-DBI-284452-TT Thủ tục “Hoãn chấp hành quyết định áp dụng biện pháp quản lý sau cai tại trung tâm quản lý sau cai nghiện”
T-DBI-284451-TT Thủ tục “Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân
Lĩnh vực Giáo dục và đào tạo
T-DBI-190603-TT Cấp kinh phí hỗ trợ tiền ăn và hỗ trợ tiền ở
T-DBI-190548-TT Xét duyệt học sinh bán trú
T-DBI-190540-TT Chuyển đổi trường phổ thông Dân tộc bán trú
T-DBI-190523-TT Cho phép hoạt động giáo dục đối với trường phổ thông dân tộc bán trú
T-DBI-190500-TT Thành lập trường phổ thông dân tộc bán trú
T-DBI-178839-TT Đề nghị hỗ trợ tiền ăn trưa cho trẻ 5 tuổi
T-DBI-164304-TT Giải thể hoạt động Trung tâm học tập cộng đồng tại xã, phường, thị trấn
T-DBI-164303-TT Đình chỉ hoạt động trung tâm học tập cộng đồng tại xã, phường, thị trấn
T-DBI-164300-TT Thành lập trung tâm học tập cộng đồng tại xã, phường, thị trấn
T-DBI-231870-TT Gia hạn giấy phép tổ chức hoạt động dạy thêm, học thêm đối với các trường hợp tổ chức dạy thêm, học thêm có nội dung thuộc chương trình tiểu học (gồm: bồi dưỡng về nghệ thuật, thể dục thể thao, rèn luyện kỹ năng sống), trung học cơ sở hoặc thuộc nhiều chương trình nhưng có chương trình cao nhất là chương trình trung học cơ sở.
T-DBI-231870-TT Cấp giấy phép tổ chức dạy thêm, học thêm đối với các trường hợp tổ chức dạy thêm, học thêm có nội dung thuộc chương trình tiểu học (gồm: bồi dưỡng về nghệ thuật, thể dục thể thao, rèn luyện kỹ năng sống), trung học cơ sở hoặc thuộc nhiều chương trình nhưng có chương trình cao nhất là chương trình trung học cơ
T-DBI-087434-TT Cấp bản sao bằng tốt nghiệp Trung học cơ sở
T-DBI-086531-TT Chuyển trường đối với học sinh Trung học cơ sở
T-DBI-086298-TT Cấp, đổi lại bằng tốt nghiệp THCS
T-DBI-086249-TT Công nhận và cấp bằng tốt nghiệp Trung học cơ sở
T-DBI-087426-TT Đề nghị công nhận trường Trung học cơ sở đạt chuẩn quốc gia
T-DBI-173020-TT Giải thể trường THCS theo đề nghị của cá, nhân tổ chức thành lập trường
T-DBI-164323-TT Sáp nhập, chia tách trường Trung học cơ sở
T-DBI-173017-TT Cho phép hoạt động giáo dục đối với trường THCS
T-DBI-173016-TT Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở
T-DBI-086553-TT Tiếp nhận học sinh Tiểu học và THCS
T-DBI-087417-TT Kiểm tra, xét duyệt đề nghị công nhận trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia
T-DBI-173009-TT Giải thể trường Tiểu học theo đề nghị của cá nhân, tổ chức
T-DBI-173006-TT Sáp nhập, chia tách trường Tiểu học
T-DBI-173004-TT Cho phép hoạt động giáo dục đối với trường Tiểu học
T-DBI-172990-TT Thành lập trường Tiểu học
T-DBI-086566-TT Thẩm định công nhận trường mầm non đạt chuẩn quốc gia
T-DBI-172975-TT Giải thể nhà trường, nhà trẻ theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập nhà trường, nhà trẻ
T-DBI-172968-TT Sáp nhập, chia tách nhà trường, nhà trẻ.
T-DBI-172958-TT Cho phép hoạt động giáo dục đối với nhà trường, nhà trẻ
T-DBI-172953-TT Thành lập hoặc cho phép thành lập nhà trường, nhà trẻ
  • BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
  • TIN THÔNG BÁO
  • THƯ VIỆN ẢNH
  • js slider
  • Chuyên mục ảnh
  • Dịch vụ công trực tuyến
  • Dich vu dien
  • Tài liệu Quốc hội
  • Quy hoạch Huyện
  • Du lịch Mường Nhé
  • Giấy mời
  • LIÊN KẾT WEBSITE
  • THỐNG KÊ TRUY CẬP
  • Tổng truy cập:
  • stats counter