• Cho phép trồng cao su trên đất rừng tự nhiên, rừng trồng bằng vốn ngân sách, vốn viện trợ không hoàn lại đối với các chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn
  • Thời gian đăng: 5/31/2018 2:19:22 PM
  • Cho phép trồng cao su trên đất rừng tự nhiên, rừng trồng bằng vốn ngân sách, vốn viện trợ không hoàn lại đối với các chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn

    1. Trình tthc hin:

    Bưc 1. Hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn đã được giao rừng và đất lâm nghiệp có nhu cầu chuyển rừng sang trồng cao su, nếu đảm bảo điều kiện về loại đất, loại rừng và phù hợp với quy hoạch của tỉnh gửi hồ sơ về Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Văn phòng HĐND – UBND cấp huyện. Bộ phận tiếp nhận viết và trả giấy biên nhận hồ sơ cho chủ rừng.

    Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, nếu chưa hợp lệ cơ quan tiếp nhận hồ sơ phải thông báo cho chủ rừng biết để bổ sung theo quy định.

    Bưc 2.Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Văn phòng HĐND – UBND cấp huyện chuyển hồ sơ về Phòng ng nghip và PTNT huyện hoặc Phòng Kinhtếthànhphố/thxã. Trongthihạn 10ngàylàmviệc ktkhinhnđược hsơ hp lệ, Phòng ng nghip và PTNT huyện hoặc Phòng Kinhtếthànhphố/thxãthẩmđịnh hsơ,tnhChtịchUBNDhuyn,thànhph,thxãquyếtđnhchophéphgiađình,cánhân,cngđồngdâncưđượcchuyểnrngsang trồngcaosu.

    Bưc 3. Trao kết quả cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư.

    2. Cách thức thực hiện:

    Trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Văn phòng HĐND – UBND cấp huyện

    3. Thành phần hồ sơ:

    3.1. Thành phần

    - Đơn nêu rõ địa danh, diện tích, loại rừng;

    - Sơ đồ vị trí lô rừng, có xác nhận của Uỷ ban nhân dân xã.

    3.2. Số lưngh sơ: 01(b)

    4. Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc, kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ

    5. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính

    a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định:  Ủy ban nhân dân cấp huyện

    b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không

    c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Phòng NN&PTNT huyện hoặc Phòng Kinh tế thxã/thành ph.

    d) Cơ quan phối hợp (nếu có): Không

    6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân

    7. Lphí(nếucó): Không

    8. Tên mẫu đơn, mẫu tkhai: Không

    9. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính

    Quyết định hành chính.

    10. Yêu cu, điu kin đthc hin TTHC: Không

    11. Căn cứ pháp lý ca thtc hành chính:

    - Luậtbo vvà pháttriểnrngnăm2004;

    - Nghị định số 23/2006/NĐ-CP ngày 03/3/2006 của Chính phủ về thi hành Luật Bảo vệ và phát triển rừng;

    - Quyết định số 186/2006/QĐ-TTg, ngày 14/8/2006 của Thủ tướng chính phủ về việc ban hành Quy chế quản lý rừng;

    - Thông tư số 58/2009/TT-BNN PTNT ngày 09 tháng 9 năm 2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn việc trồng cao su trên đất Lâm nghiệp;

    - Khoản 2 Điều 9 Thông tư số 25/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/4/2011 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực bảo vệ và phát triển rừng theo Nghị định số 57/NQ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2010.

  • BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
  • TIN THÔNG BÁO
  • THƯ VIỆN ẢNH
  • js slider
  • Chuyên mục ảnh
  • Dịch vụ công trực tuyến
  • Dich vu dien
  • Tài liệu Quốc hội
  • Quy hoạch Huyện
  • Du lịch Mường Nhé
  • Giấy mời
  • LIÊN KẾT WEBSITE
  • THỐNG KÊ TRUY CẬP
  • Tổng truy cập:
  • stats counter