• Đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất
  • Thời gian đăng: 10/26/2018 9:29:54 AM
  • Đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất

    - Trình tự thực hiện:

    a) Trường hợp chủ sử dụng đất, chủ sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất là tổ chức thì người yêu cầu đăng ký nộp hồ sơ tại Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Điện Biên;

     Trường hợp chủ sử dụng đất, chủ sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất là là hộ gia đình, cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết của Ủy ban nhân dân cấp huyện hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất trong trường hợp người yêu cầu đăng ký có nhu cầu.

    b) Văn phòng đăng ký đất đai kiểm tra hồ sơ đăng ký, trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì Văn phòng đăng ký đất đai từ chối đăng ký và hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ. Trường hợp hồ sơ hợp lệ thì Văn phòng đăng ký đất đai ghi nội dung đăng ký vào Sổ địa chính; Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; Đơn yêu cầu đăng ký.

    c) Người yêu cầu đăng ký nhận kết quả đăng ký tại Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa, nhận tại Ủy ban nhân dân cấp xã trong trường hợp nộp hồ sơ tại Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc gửi qua đường bưu điện có bảo đảm theo lựa chọn của người yêu cầu đăng ký.

    Trường hợp người yêu cầu đăng ký và Văn phòng đăng ký đất đai có thỏa thuận phương thức trả kết quả đăng ký khác thì thực hiện trả kết quả đăng ký theo phương thức đã thỏa thuận.

    - Cách thức thực hiện:

    Hồ sơ đăng ký thế chấp được nộp theo một trong các phương thức sau đây:

    - Nộp trực tiếp;

    - Gửi qua đường bưu điện có bảo đảm.

    - Thành phần, số lượng hồ sơ:

    a) Trường hợp thế chấp tài sản gắn liền với đất đã được chứng nhận quyền sở hữu trên Giấy chứng nhận mà chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đồng thời là người sử dụng đất, hồ sơ gồm:

    -Đơn yêu cầu đăng ký thế chấp (01 bản chính);

    - Hợp đồng thế chấp hoặc hợp đồng thế chấp có công chứng, chứng thực trong trường hợp pháp luật có quy định (01 bản chính);

    -Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (01 bản chính);

    - Văn bản uỷ quyền trong trường hợp người yêu cầu đăng ký thế chấp là người được ủy quyền (01 bản chính hoặc 01 bản chụp đồng thời xuất trình bản chính để đối chiếu);

    - Hợp đồng tín dụng có điều khoản về việc cá nhân, hộ gia đình vay vốn sử dụng vào một trong các lĩnh vực phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn hoặc Văn bản xác nhận (có chữ  ký và con dấu) của tổ chức tín dụng về việc cá nhân, hộ gia đình vay vốn sử dụng vào một trong các lĩnh vực phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn (01 bản chính) nếu có yêu cầu miễn lệ phí đăng ký thế chấp.

    b) Trường hợp thế chấp tài sản gắn liền với đất đã được chứng nhận quyền sở hữu trên Giấy chứng nhận mà chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất không đồng thời là người sử dụng đất, hồ sơ gồm:

    -Đơn yêu cầu đăng ký thế chấp (01 bản chính);

    - Hợp đồng thế chấp hoặc hợp đồng thế chấp có công chứng, chứng thực trong trường hợp pháp luật có quy định (01 bản chính);

    -Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất được cấp cho chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất (01 bản chính);

    - Văn bản uỷ quyền trong trường hợp người yêu cầu đăng ký thế chấp là người được ủy quyền (01 bản chính hoặc 01 bản chụp đồng thời xuất trình bản chính để đối chiếu);

    - Hợp đồng tín dụng có điều khoản về việc cá nhân, hộ gia đình vay vốn sử dụng vào một trong các lĩnh vực phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn hoặc Văn bản xác nhận (có chữ  ký và con dấu) của tổ chức tín dụng về việc cá nhân, hộ gia đình vay vốn sử dụng vào một trong các lĩnh vực phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn (01 bản chính) nếu có yêu cầu miễn lệ phí đăng ký thế chấp.

    c) Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ

    - Thời hạn giải quyết:

    Giải quyết hồ sơ đăng ký ngay trong ngày nhận hồ sơ đăng ký hợp lệ; nếu nhận hồ sơ sau 15 giờ thì hoàn thành việc đăng ký và trả kết quả ngay trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp phải kéo dài thời gian giải quyết hồ sơ đăng ký thì cũng không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký hợp lệ.

    - Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, hộ gia đình, tổ chức.

    - Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Văn phòng đăng ký đất đai và Chi nhánh của Văn phòng đăng ký đất đai (sau đây gọi là Văn phòng đăng ký đất đai) thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Điện Biên.

    - Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Đơn yêu cầu đăng ký có chứng nhận của Văn phòng đăng ký đất đai; Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp hồ sơ có Giấy chứng nhận.

    - Lệ phí (nếu có): 

    - Lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm: 80.000 đồng/hồ sơ.

    - Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu số 01/ĐKTC - Đơn yêu cầu đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 09/2016/TTLT-BTP-BTNMT ngày 23/6/2016).

    - Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không.

    - Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

    - Luật Đất đai năm 2013;

    - Luật Nhà ở năm 2014;

    - Nghị định số 83/2010/NĐ-CP ngày 23/7/2010 của Chính phủ về đăng ký giao dịch bảo đảm;

    - Nghị định số 05/2012/NĐ-CP ngày 02/02/2012 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về đăng ký giao dịch đảm bảo, trợ giúp pháp lý, luật sư, tư vấn pháp luật;

    - Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

    - Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ở;

    - Thông tư liên tịch số 69/2011/TTLT-BTC-BTP ngày 18/5/2011 của Bộ Tài chính và Bộ Tư pháp hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm và phí sử dụng dịch vụ khách hàng thường xuyên;

    - Thông tư liên tịch số 09/2016/TTLT-BTP-BTNMT ngày 23/6/2016 của Bộ Tư pháp và Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất;

    - Quyết định số 37/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của UBND tỉnh Điện Biên quy định danh mục, mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ phân chia tiền thu phí, lệ phí, đối tượng nộp, đơn vị thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Điện Biên.

     

     

     

    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

     

    ................... , ngày ..  tháng ...  năm .......

     

    PHẦN GHI CỦA CÁN BỘ TIẾP NHẬN

    Vào Sổ tiếp nhận hồ sơ:

    Quyển số_ _ _ _ _ _ _ _  Số thứ tự _ _ _ _ _ _ _ _ _

    Cán bộ tiếp nhận

    (ký và ghi rõ họ, tên)

     

    ĐƠN YÊU CẦU ĐĂNG KÝ THẾ CHẤP

    QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

    (Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 09/2016/TTLT-BTP-BTNMT ngày 23 tháng 6 năm 2016 của Bộ Tư pháp và Bộ Tài nguyên và Môi trường)

    Kính gửi:.......................................................................

    .....................................................................................

     

     

     

     

     

    PHẦN KÊ KHAI CỦA CÁC BÊN KÝ KẾT HỢP ĐỒNG THẾ CHẤP

     

    1. Bên thế chấp

    1.1. Tên đầy đủ của tổ chức, cá nhân: (viết chữ IN HOA) ..................................................... ...

    .........................................................................................................................................

    1.2. Địa chỉ liên hệ: .......................................................................................................... ...

    .........................................................................................................................................

    1.3. Số điện thoại (nếu có):......... ……… Fax (nếu có):……….. Thư điện tử (nếu có):...................

    1.4.      Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Chứng minh QĐND         Hộ chiếu

                GCN đăng ký doanh nghiệp/GCN đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/GP thành lập và hoạt động        QĐ thành lập          GP đầu tư/GCN đầu tư/GCN đăng ký đầu tư

         Số: ............................................................................................................................ ...

         Cơ quan cấp……………………………… cấp ngày .................... ….. tháng .. …… năm .............. ...

     

    1. Bên nhận thế chấp

    2.1. Tên đầy đủ của tổ chức, cá nhân: (viết chữ IN HOA) ..................................................... ...

    .........................................................................................................................................

    2.2. Địa chỉ liên hệ: .......................................................................................................... ...

         ....................................................................................................................................

    2.3. Số điện thoại (nếu có): ……… Fax (nếu có):……….. Thư điện tử (nếu có):............................

    2.4.      Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Chứng minh QĐND         Hộ chiếu

                GCN đăng ký doanh nghiệp/GCN đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/GP thành lập và hoạt động        QĐ thành lập          GP đầu tư/GCN đầu tư/GCN đăng ký đầu tư

         Số:...............................................................................................................................

         Cơ quan cấp……………………………. cấp ngày ..................... … tháng .... …..năm ..............

     

    3. Mô tả tài sản thế chấp 

    3.1. Quyền sử dụng đất                  

    3.1.1. Thửa đất số:.......... …………….; Tờ bản đồ số (nếu có): .................................................

    Loại đất:............................................................................................................................

    3.1.2. Địa chỉ thửa đất:........................................................................................................

    .........................................................................................................................................

    3.1.3. Diện tích đất thế chấp:......................................................................................... .m2

         (ghi bằng chữ:............................................................................................................ ..)

    3.1.4. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất:

       Số phát hành: ……………………….., số vào sổ cấp giấy:...........................................................

       Cơ quan cấp: ………………………………. , cấp ngày ……… tháng ….. năm ...................................

    3.2. Tài sản gắn liền với đất; tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai không phải là nhà ở

    3.2.1. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất:

       Số phát hành:......................., số vào sổ cấp giấy:..............................................................

       Cơ quan cấp:………………………………………, cấp ngày …… tháng ….. năm ...............

    3.2.2. Số của thửa đất nơi có tài sản: .................. ; Tờ bản đồ số (nếu có): ............................

    3.2.3. Mô tả tài sản gắn liền với đất/tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai:............

    .........................................................................................................................................

    3.3. Nhà ở hình thành trong tương lai thuộc dự án xây dựng nhà ở

    3.3.1. Tên và địa chỉ dự án có nhà ở hình thành trong tương lai: ............................................

    .........................................................................................................................................

    3.3.2. Loại nhà ở:      Căn hộ chung cư;      Nhà biệt thự;       Nhà liền kề.

    3.3.3. Vị trí căn hộ chung cư/ nhà biệt thự/ nhà liền kề:………………………...................................

    (đối với căn hộ chung cư: Vị trí tầng:…….; Số của căn hộ:……………..…; Tòa nhà ..................... .)

    3.3.4. Diện tích sử dụng: ……………………… m2

    (ghi bằng chữ:............................................................................................................... .)

    3.3.5. Hợp đồng mua bán nhà ở hình thành trong tương lai (nếu có):

    Số hợp đồng (nếu có):………………………………………, ký kết ngày…… tháng….… năm....................

    3.4. Dự án xây dựng nhà ở

    3.4.1. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (nếu có):

    Số phát hành:......................., số vào sổ cấp giấy:.................................................................

    Cơ quan cấp:………………………………………, cấp ngày …… tháng ….. năm ………….......

    3.4.2. Quyết định giao đất, cho thuê đất của cơ quan có thẩm quyền

    Số:....................................................................................................................................

    Cơ quan cấp:……………………………………, cấp ngày …… tháng ….. năm .......................................

    3.4.3. Số của thửa đất nơi có dự án xây dựng nhà ở:……….; Tờ bản đồ số (nếu có): ..................

    3.4.4. Tên dự án xây dựng nhà ở:.........................................................................................

    3.4.5. Mô tả dự án xây dựng nhà ở:......................................................................................

    .........................................................................................................................................

    3.5. Nhà ở hình thành trong tương lai không thuộc dự án xây dựng nhà ở

    3.5.1. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất:

       Số phát hành:......................., số vào sổ cấp giấy:..............................................................

       Cơ quan cấp:………………………………………, cấp ngày …… tháng ….. năm ...............

    3.5.2. Số của thửa đất nơi có nhà ở hình thành trong tương lai:… ..; Tờ bản đồ số (nếu có): .....

    3.5.3. Mô tả nhà ở hình thành trong tương lai:......................................................................

    .........................................................................................................................................

     

    1. Hợp đồng thế chấp: số (nếu có) ......................... , ký kết ngày..... tháng .... năm...........

     

    5. Thuộc đối tượng không phải nộp lệ phí đăng ký       

     

    1. Tài liệu kèm theo: .................................................................................................... ...

    ...................................................................................................................................... ...      ...……....................................................................................................................................... ...

     

    7. Phương thức nhận kết quả đăng ký:

         Nhận trực tiếp

         Nhận qua đường bưu điện (ghi rõ địa chỉ)

    .....................................................................................

    .....................................................................................

     

    Các bên cam đoan những thông tin được kê khai trên đơn này là trung thực, đầy đủ, phù hợp với thoả thuận của các bên và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các thông tin đã kê khai.

     

     

     

    BÊN THẾ CHẤP

    (HOẶC NGƯỜI ĐƯỢC BÊN THẾ CHẤP ỦY QUYỀN)

    (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu,

     nếu là tổ chức)

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    BÊN NHẬN THẾ CHẤP

    (HOẶC NGƯỜI ĐƯỢC BÊN NHẬN THẾ CHẤP ỦY QUYỀN/QUẢN TÀI VIÊN)

    (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu,

    nếu là tổ chức)


    PHẦN CHỨNG NHẬN CỦA CƠ QUAN ĐĂNG KÝ

    Văn phòng đăng ký đất đai:...…...                                                                                 

    ......................................................................................................................................

    Chứng nhận việc thế chấp ..........................................................................................

    đã được đăng ký theo những nội dung kê khai tại đơn này tại thời điểm …. giờ…. phút, ngày…. tháng…. năm…..

                           

         ..............  ngày .....  tháng..... năm..........

    THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN ĐĂNG KÝ

    (Ghi rõ chức danh, họ tên, ký và đóng dấu)

     

     

     

     

     

     

     

    HƯỚNG DẪN KÊ KHAI

    1. Hướng dẫn chung

    1.1. Nội dung kê khai rõ ràng, không tẩy xóa.

    1.2. Đối với phần kê khai mà có nhiều lựa chọn khác nhau thì đánh dấu (X) vào ô vuông tương ứng với nội dung lựa chọn

    2. Kê khai về bên thế chấp, bên nhận thế chấp:

    1.1. Tại điểm 1.4 và điểm 2.4: Nếu bên thế chấp, bên nhận thế chấp là cá nhân trong nước thì kê khai về chứng minh nhân dân, căn cước công dân, hoặc chứng minh quân đội nhân dân; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, cá nhân nước ngoài thì kê khai về hộ chiếu; nếu là tổ chức thì kê khai về Giấy chứng nhận (GCN) đăng ký doanh nghiệp,GCN đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/Giấy phép(GP) thành lập và hoạt động hoặc Quyết định thành lập hoặc GP đầu tư, GCN đầu tư, GCN đăng ký đầu tư.

    1.2. Khi cần kê khai thêm về bên thế chấp, bên nhận thế chấp mà không còn chỗ ghi tại mẫu số 01/ĐKTC thì ghi tiếp vào mẫu số 06/BSCB.

    3. Mô tả về tài sản thế chấp:

    3.1. Tại điểm 3.2.3: Kê khai như sau:

    a) Nếu tài sản thế chấp là nhà thì phải kê khai loại nhà (nhà ở, nhà xưởng, nhà kho, …), số tầng, diện tích xây dựng (diện tích chiếm đất), diện tích sử dụng, địa chỉ nhà đó.

    b) Trường hợp tài sản thế chấp là nhà chung cư thì ghi tên của nhà chung cư, số tầng, diện tích xây dựng (diện tích chiếm đất), tổng số căn hộ, địa chỉ nhà chung cư đó.

    c) Trường hợp tài sản thế chấp là căn hộ trong nhà chung cư thì ghi "căn hộ chung cư" và ghi số của căn hộ, tầng số, diện tích sử dụng của căn hộ, địa chỉ nhà chung cư đó.

    d) Trường hợp tài sản thế chấp là công trình hạ tầng kỹ thuật thì ghi loại công trình hạ tầng, tên từng hạng mục công trình và diện tích chiếm đất của hạng mục công trình đó. Đối với công trình kiến trúc khác thì ghi tên công trình và diện tích chiếm đất của công trình, địa chỉ nơi có công trình.

    đ) Trường hợp tài sản thế chấp là cây rừng, cây lâu năm thì ghi loại cây rừng, loại cây lâu năm, diện tích, địa chỉ nơi có cây rừng, cây lâu năm.

    3.2. Tại điểm 3.4.1: Kê khai thông tin về số Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất của nơi có dự án xây dựng nhà ở; trường hợp không có Giấy chứng  nhận về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất thì kê khai thông tin về Quyết định giao đất, cho thuê đất tại điểm 3.4.2.

    3.3. Khi cần kê khai thêm về tài sản thế chấp mà không còn chỗ ghi tại mẫu số 01/ĐKTC thì ghi tiếp vào mẫu số 07/BSTS.

    4. Mục các bên thế chấp, bên nhận thế chấp ký tên:

    Trường hợp người yêu cầu đăng ký thế chấp là Quản tài viên thì Quản tài viên phải ký và đóng dấu vào đơn tại bên nhận thế chấp, đồng thời bên thế chấp và bên nhận thế chấp không phải ký và đóng dấu vào đơn.

    Mẫu:TaiNguyenMT-35.docx

  • BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
  • TIN THÔNG BÁO
  • THƯ VIỆN ẢNH
  • js slider
  • Chuyên mục ảnh
  • Dịch vụ công trực tuyến
  • Dich vu dien
  • Tài liệu Quốc hội
  • Quy hoạch Huyện
  • Du lịch Mường Nhé
  • Giấy mời
  • LIÊN KẾT WEBSITE
  • THỐNG KÊ TRUY CẬP
  • Tổng truy cập:
  • stats counter