• Thuê rừng đối với hộ gia đình, cá nhân
  • Thời gian đăng: 5/31/2018 2:31:13 PM
  • Thuê rừng đối với hộ gia đình, cá nhân

    1. Trình tthc hin:

    a) Bước 1: Nộp hồ sơ và tiếp nhận, xét duyệt hồ sơ đề nghị thuê rừng

    - Hộ gia đình, cá nhân nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện 01 bộ hồ sơ đề nghị cho thuê rừng tại Uỷ ban nhân dân cấp xã.

    - Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm:

    + Tiếp nhận hồ sơ đề nghị cho thuê rừng; viết giấy xác nhận thành phần hồ sơ tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả.

    + Xem xét đề nghị thuê rừng của hộ gia đình, cá nhân; kiểm tra thực địa (vị trí, ranh giới, tranh chấp) khu rừng theo đề nghị của hộ gia đình, cá nhân đảm bảo các Điều kiện, căn cứ cho thuê rừng theo quy định của pháp luật.

    + Xác nhận và chuyển đề nghị thuê rừng của hộ gia đình, cá nhân đến Ủy ban nhân dân cấp huyện.

    Thời gian thực hiện Bước 1 không quá 10 (mười) ngày làm việc kể từ khi Ủy ban nhân dân cấp xã nhận được hồ sơ đề nghị thuê rừng của hộ gia đình, cá nhân.

    b) Bước 2: Thẩm định và xác định hiện trạng rừng

    Hạt Kiểm lâm cấp huyện hoặc cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện ở nơi không có Hạt Kiểm lâm tiếp nhận hồ sơ đề nghị thuê rừng của hộ gia đình, cá nhân do Ủy ban nhân dân cấp xã chuyển đến, có trách nhiệm:

    - Thẩm định về hồ sơ đề nghị thuê rừng của hộ gia đình, cá nhân.

    - Phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức xác định và đánh giá hiện trạng khu rừng tại thực địa. Kết quả kiểm tra và đánh giá hiện trạng phải lập thành biên bản xác định rõ vị trí, ranh giới, diện tích, hiện trạng, trữ lượng, bản đồ khu rừng, có xác nhận và ký tên của đại diện Ủy ban nhân dân cấp xã, các chủ rừng liền kề.

    - Trình Ủy ban nhân dân cấp huyện xem xét, quyết định thuê rừng cho hộ gia đình, cá nhân.

    Thời gian thực hiện Bước 2 không quá 20 (hai mươi) ngày làm việc.

    c) Bước 3: Quyết định thuê rừng

    Sau khi nhận được hồ sơ thuê rừng do Hạt Kiểm lâm cấp huyện hoặc cơ quan chuyên môn cấp huyện trình, Ủy ban nhân dân cấp huyện xem xét, quyết định giao rừng cho hộ gia đình, cá nhân theo mẫu Quyết định tại Phụ lục 4 Thông tư 38/2007/TT-BNN ngày 25/4/2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn trình tự, thủ tục giao rừng, cho thuê rừng, thu hồi rừng cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư thôn (sau đây viết tắt là Thông tư 38/2007/TT-BNN; ký Hợp đồng cho thuê rừng đối với trường hợp thuê rừng (Phụ lục 5 Thông tư 38/2007/TT-BNN).

    Thời gian thực hiện Bước 3 không quá 3 (ba) ngày làm việc.

    d) Bước 4: Bàn giao rừng

    Sau khi nhận được Quyết định giao của Ủy ban nhân dân cấp huyện, Hạt Kiểm lâm cấp huyện hoặc cơ quan chuyên môn cấp huyện phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức bàn giao rừng tại thực địa cho hộ gia đình, cá nhân. Việc bàn giao phải xác định rõ vị trí, ranh giới, diện tích, hiện trạng, trữ lượng, bản đồ khu rừng được giao và lập thành biên bản, có ký tên của đại diện Ủy ban nhân dân cấp xã, đại diện các chủ rừng liền kề theo mẫu Biên bản tại Phụ lục 5 và 6 Thông tư 38/2007/TT-BNN.

    Thời gian thực hiện Bước 4 không quá 3 (ba) ngày làm việc.

    Trong quá trình thực hiện các bước công việc nêu trên, nếu hộ gia đình, cá nhân không đủ Điều kiện được thuê rừng thì cơ quan nhận hồ sơ phải trả lại hồ sơ cho hộ gia đình, cá nhân và thông báo rõ lý do không được thuê rừng.

    2. Cách thức thực hiện:

    Gửi hồ sơ về UBND cấp xã

    3. Thành phần hồ sơ:

    3.1. Thành phần

    - Đề nghị thuê rừng (Phụ lục 02 ban hành kèm theo Thông tư 20/2016/TT-BNNPTNT ngày 27/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và PTNT);

    - Kế hoạch sử dụng rừng (Phụ lục 03 ban hành kèm theo Thông tư 20/2016/TT-BNNPTNT ngày 27/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và PTNT);

    3.2. Số lưngh sơ: 01 bộ.

    4. Thời hạn giải quyết: 36 ngày làm việc, kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ

    5. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính

    a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp huyện.

    b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không

    c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Hạt kiểm lâm hoặc Cơ quan chuyên môn cấp huyện.

    d) Cơ quan phối hợp (nếu có): UBND cấp xã.

    6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:

    Hộ gia đình, cá nhân

    7. Lphí(nếucó): Không

    8. Tên mẫu đơn, mẫu tkhai:

    - Đề nghị giao rừng (Phụ lục 01 ban hành kèm theo Thông tư 20/2016/TT-BNNPTNT ngày 27/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và PTNT);

    - Kế hoạch sử dụng rừng (Phụ lục 03 ban hành kèm theo Thông tư 20/2016/TT-BNNPTNT ngày 27/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và PTNT);

    9. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định hành chính

    10. Yêu cu, điu kin đthc hin TTHC: Không

    11. Căn cứ pháp lý ca thtc hành chính:

    Khoản 1 Điều 1 Thông tư số20/2016/TT-BNNPTNT ngày 27/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư: 38/2007/TT-BNNPTNT, 78/2011/TT-BNNPTNT, 25/2011/TT-BNNPTNT, 47/2012/TT-BNNPTNT, 80/2011/TT-BNNPTNT, 99/2006/TT-BNN.

    PHỤ LỤC

    Phụ lục 01: Mẫu đề nghị giao rừng dùng cho hộ gia đình, cá nhân

    (Ban hành kèm theo Thông tư số: 20 /2016/TT-BNNPTNT ngày 27 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    -------------------

    ĐỀ NGHỊ GIAO RỪNG

    Kính gửi: ...................................................................................................

    Họ và tên người đề nghị giao rừng (1) .................................................................

    năm sinh.............................. ; CMND (hoặc Căn cước công dân):................., Ngày cấp.................... Nơi cấp.........................................

    Họ và tên vợ hoặc chồng: ......................................................................................

    năm sinh..............................; Số CMND (hoặc Căn cước công dân):.............................. Ngày cấp........................ Nơi cấp......................................

    2. Địa chỉ thường trú...............................................................................................

    ............................................................................................................................................

    3. Địa Điểm khu rừng đề nghị giao (2)....................................................................

    ............................................................................................................................................

    4. Diện tích đề nghị giao rừng (ha) .........................................................................

    5. Để sử dụng vào Mục đích (3)..............................................................................

    ............................................................................................................................................

    6. Cam kết sử dụng rừng đúng Mục đích, chấp hành đúng các quy định của pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng.

     

    ........ngày    tháng    năm .....

    Người đề nghị giao rừng

    (Ký và ghi rõ họ, tên)

    Xác nhận của UBND xã

    1. Xác nhận về địa chỉ thường trú hộ gia đình, cá nhân........................................

    2. Về nhu cầu và khả năng sử dụng rừng của người đề nghị giao rừng ......................

    3. Về sự phù hợp với quy hoạch ...........................................................................

     

    ...... ngày     tháng     năm.....

    TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

    CHỦ TỊCH

    (Ký tên và đóng dấu)

    ..........................................................................................................................................

    1. Đối với hộ gia đình thì ghi cả hai vợ chồng cùng đề nghị giao rừng thì ghi họ, tên, số CMND (hoặc Căn cước công dân) và ngày, nơi cấp của vợ hoặc chồng

    2. Địa Điểm khu rừng đề nghị giao ghi rõ tên tiểu khu, Khoảnh, xã, huyện, tỉnh, có thể ghi cả địa danh địa phương.

    3. Quản lý, bảo vệ (phòng hộ) hoặc sản xuất (rừng sản xuất).

    Phụ lục 03: Mẫu Kế hoạch sử dụng rừng dùng cho hộ gia đình, cá nhân

    (Ban hành kèm theo Thông tư số: 20 /2016/TT-BNNPTNT ngày 27 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

    KẾ HOẠCH SỬ DỤNG RỪNG

    I. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN

    1. Vị trí khu rừng: Diện tích............ha, Thuộc Khoảnh, ..............lô ...............

    Các mặt tiếp giáp........................................................;

    Địa chỉ khu rừng: thuộc xã...........huyện..............tỉnh;

    2. Địa hình: Loại đất..................độ dốc.........................;

    3. Khí hậu:......................................................;

    4. Tài nguyên rừng (nếu có): Loại rừng ...............................................;

    II. TÌNH HÌNH QUẢN LÝ SỬ DỤNG RỪNG

    1. Diện tích đất chưa có rừng:..................................

    2. Diện tích có rừng: Rừng tự nhiên............ha; Rừng trồng............ha

    - Rừng tự nhiên

    + Trạng thái rừng...............loài cây chủ yếu..............

    + Trữ lượng rừng.........................m3, tre, nứa..................cây

    - Rừng trồng

    + Tuổi rừng..................loài cây trồng ......................mật độ......................

    + Trữ lượng.....................

    - Tình hình khai thác, tận thu các loại lâm sản qua các năm..........

    III. ĐỊNH HƯỚNG SỬ DỤNG RỪNG

    1. Khái quát phương hướng, Mục tiêu phát triển giai đoạn 5 năm tới

    - Kế hoạch trồng rừng đối với diện tích đất chưa có rừng:

    + Loài cây trồng............

    + Mật độ........

    + ...................................

    - Kế hoạch chăm sóc, khoanh nuôi bảo vệ rừng:

    + ..............................

    + ..............................

    - Kế hoạch, phương án phòng cháy, chữa cháy rừng, Phòng trừ sâu, bệnh hại rừng:.......................................................................

    + Xây dựng đường băng....................

    + Các thiết bị phòng cháy..................

    + ........................................

    - Kế hoạch khai thác, tận thu sản phẩm

    + ................................

    2. Khái quát phương hướng, Mục tiêu phát triển các giai đoạn tiếp theo

    - Kế hoạch trồng rừng đối với diện tích đất chưa có rừng:

    + Loài cây trồng............

    + Mật độ........

    + ...................................

    - Kế hoạch chăm sóc, khoanh nuôi bảo vệ rừng:

    + ..............................

    - Kế hoạch, phương án phòng cháy, chữa cháy rừng, Phòng trừ sâu, bệnh hại rừng:..............

    + Xây dựng đường băng....................

    + Các thiết bị phòng cháy..................

    + ........................................

    - Kế hoạch khai thác, tận thu sản phẩm

    + .................................

    KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ

    ...............................................................................................................

    ...............................................................................................................

    Tải Mẫu: mau_T-DBI-286577-TT.docx

  • BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
  • TIN THÔNG BÁO
  • THƯ VIỆN ẢNH
  • js slider
  • Chuyên mục ảnh
  • Dịch vụ công trực tuyến
  • Dich vu dien
  • Tài liệu Quốc hội
  • Quy hoạch Huyện
  • Du lịch Mường Nhé
  • Giấy mời
  • LIÊN KẾT WEBSITE
  • THỐNG KÊ TRUY CẬP
  • Tổng truy cập:
  • stats counter